trây lưòi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Biếng nhác, không chịu làm : "trây lười" dùng để chỉ trạng thái hoặc tính cách của một người không muốn làm việc, thiếu sự chăm chỉ nỗ lực.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Thằng ấy trây lười lắm, chẳng chịu giúp mẹ việc nhà. (Đứa bé ấy rất lười biếng, chẳng chịu giúp mẹ làm việc nhà.)
    • Tính trây lười trở ngại lớn nhất cho sự thành công của anh ta. (Tính lười biếng trở ngại lớn nhất cho sự thành công của anh ấy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thói trây lười": thói quen, tính xấu lười biếng.

    • Cậu phải sửa ngay thói trây lười đó đi. (Cậu phải sửa ngay thói lười biếng đó đi.)
  • "ăn trây lười": sống dựa dẫm, ăn bám một cách lười nhác.

    • chẳng làm , chỉ suốt ngày ăn trây lười vào bố mẹ. ( chẳng làm , chỉ suốt ngày ăn bám một cách lười nhác vào bố mẹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lười biếng (tính từ): có nghĩa tương tự, chỉ sự không chịu làm việc, không siêng năng.
  • Lười nhác (tính từ): nhấn mạnh sự chây ì, thiếu nhiệt tình trong công việc.
Từ đồng nghĩa
  • Biếng nhác: lười, không chịu hoạt động.
  • Lười (tính từ): không thích hoặc không muốn làm việc.
Từ trái nghĩa
  • Chăm chỉ: siêng năng, cần cù.
  • Cần cù: chịu khó làm việc.
  1. Biếng nhác, không chịu làm .